Xe Nâng KOMATSU
Xe nâng KOMATSU là dòng thiết bị nâng hạ được sử dụng phổ biến tại kho bãi, nhà máy và công trình có cường độ làm việc cao. Sản phẩm có nhiều mức tải trọng, kiểu động cơ và cấu hình khác nhau, phù hợp với nhiều yêu cầu vận hành thực tế.
Xe nâng KOMATSU gồm nhiều dòng xe dầu, điện với tải trọng đa dạng, vận hành ổn định. Xem đặc điểm, thông số, ứng dụng thực tế và báo giá xe mới chi tiết.
Xe Nâng KOMATSU Bền Bỉ, Giá Tốt Trên Thị Trường Hiện Nay
Xe nâng KOMATSU đáp ứng nhiều nhu cầu nâng hạ nhờ danh mục sản phẩm đa dạng về tải trọng, động cơ và chiều cao nâng. Tùy môi trường làm việc, doanh nghiệp có thể lựa chọn xe nâng dầu cho khu vực ngoài trời hoặc xe nâng điện cho kho kín và nhà xưởng. Xem ngay các dòng xe KOMATSU phổ biến để xác định model phù hợp với nhu cầu vận hành thực tế.
Thông tin cần biết về lịch sử hình thành xe nâng KOMATSU
KOMATSU là thương hiệu công nghiệp đến từ Nhật Bản, có nền tảng phát triển từ lĩnh vực máy móc và thiết bị khai khoáng. Từ năm 1953, hãng bắt đầu sản xuất xe nâng và tiếp tục mở rộng hoạt động ra nhiều thị trường quốc tế.
|
Năm |
Cột mốc phát triển |
|
1917 |
KOMATSU Iron Works được thành lập, tập trung sản xuất máy công cụ và thiết bị khai thác mỏ. |
|
1921 |
Tách khỏi Takeuchi Mining Co. và chính thức trở thành KOMATSU Ltd. |
|
1953 |
Bắt đầu sản xuất xe nâng và xe ben, đánh dấu bước mở rộng sang thiết bị vận chuyển hàng hóa. |
|
1961 |
Triển khai chương trình kiểm soát chất lượng trên toàn công ty và hợp tác sản xuất động cơ diesel với Cummins. |
|
1964 |
Nhận Giải thưởng Deming, ghi nhận những nỗ lực trong quản lý và kiểm soát chất lượng. |
|
1967-1970 |
Mở rộng ra thị trường quốc tế với chi nhánh tại châu Âu và thành lập KOMATSU America Corporation tại Hoa Kỳ. |
|
1998 |
Phát triển KOMTRAX - hệ thống theo dõi và quản lý thiết bị KOMATSU. |
|
2007-2014 |
Tiếp tục tái cấu trúc, hợp nhất các công ty liên quan đến xe nâng, máy móc và động cơ để củng cố hoạt động của tập đoàn. |
Vài điều cần biết về xe nâng KOMATSU
Thiết kế xe nâng KOMATSU và giải thích ký hiệu model
Xe nâng KOMATSU nổi bật với màu vàng đặc trưng, thiết kế chắc chắn và khung nâng có khả năng đáp ứng nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Để nhận biết nhanh đặc điểm cơ bản của từng xe, người dùng có thể dựa vào cách đặt tên model. Ví dụ với KOMATSU FD15C-20 hoặc KOMATSU FD15T-20, các ký hiệu được hiểu như sau:
|
Ký hiệu |
Ý nghĩa |
|
KOMATSU |
Thương hiệu xe nâng |
|
F |
Forklift - xe nâng |
|
D |
Diesel |
|
15 |
Tải trọng nâng 1,5 tấn, tương đương khoảng 1.500 kg |
|
C |
Hộp số sàn |
|
T |
Hộp số tự động |
|
20 |
Ký hiệu đời hoặc series của xe |
Điểm danh các loại xe nâng KOMATSU hiện nay
Xe nâng KOMATSU được phát triển với nhiều kiểu động cơ, tải trọng và cấu hình nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu. Tại xenanghieukhue.com, khách hàng có thể tham khảo nhiều dòng xe KOMATSU nhập khẩu từ Nhật Bản, phù hợp với từng điều kiện vận hành và ngân sách khác nhau.
Xe nâng dầu KOMATSU
Xe nâng dầu KOMATSU có dải tải trọng từ 1,5 đến 5 tấn, chiều cao nâng phổ biến khoảng 3.000-4.000 mm. Một số model xe nâng KOMATSU được trang bị thêm chức năng dịch giá, kẹp giấy, gật gù hoặc gàu xúc để phù hợp với từng loại hàng hóa và môi trường làm việc.
|
Model |
Sức nâng |
Chiều cao nâng |
|
FD30T-17 |
3 tấn |
4.000 mm |
|
FH50-2 |
5 tấn |
4.000 mm |
|
FD25T-16 |
2,5 tấn |
4.000 mm |
|
FD25T-17 |
2,5 tấn |
4.000 mm |
|
FD30C-17 |
3 tấn |
4.000 mm |
|
FD15T-21 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
|
FD30C-17 |
3 tấn |
4.000 mm |
|
FD50AT-7 |
5 tấn |
3.000 mm |
|
FD15-1 |
1,5 tấn |
3.500 mm |
|
FD15LC-20 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Giá xe nâng dầu KOMATSU phụ thuộc vào tải trọng, đời xe, tình trạng kỹ thuật, chiều cao nâng và phụ kiện đi kèm. Theo bảng giá đang được xenanghieukhue.com công bố, các dòng xe nâng dầu cũ từ 1,5 đến 5 tấn có mức giá tham khảo như sau.
|
STT |
Tải trọng xe nâng dầu |
Giá xe cũ |
|
1 |
1,5 tấn |
120 - 250 triệu đồng |
|
2 |
2 - 2,5 tấn |
150 - 350 triệu đồng |
|
3 |
3 - 3,5 tấn |
150 - 450 triệu đồng |
|
4 |
4 - 5 tấn |
300 - 600 triệu đồng |
Xe nâng dầu KOMATSU với giá thành phù hợp
Xe nâng xăng - gas KOMATSU
Xe nâng xăng - gas KOMATSU phù hợp với kho xưởng, khu vực sản xuất cần thiết bị vận hành linh hoạt, tiếng ồn thấp hơn xe dầu và không phát sinh mùi dầu diesel.
|
Model |
Sức nâng |
Chiều cao nâng |
Thông tin nổi bật |
|
FG15C-21 |
1,5 tấn |
4.500 mm |
Năm 2014 |
|
FG20C-15 |
2 tấn |
3.000 mm |
Năm 2001 |
|
FG15-15 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Động cơ 5K |
|
FG15T-20 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Năm 2010 |
|
FG10-15 |
1 tấn |
4.000 mm |
Động cơ 4P |
|
FG15T-18 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Năm 2004 |
|
FG18T-21 |
1,8 tấn |
3.000 mm |
Xăng - gas, năm 2019 |
|
FG15-15 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Máy bền, cấu hình phổ thông |
|
FG15C-20 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Năm 2008 |
|
FG20C-16 |
2 tấn |
3.000 mm |
Xăng - gas, năm 2008 |
Giá xe nâng KOMATSU xăng - gas loại cũ thay đổi theo tải trọng, đời xe, tình trạng thực tế và cấu hình đi kèm. Tại xenanghieukhue.com, các dòng xe từ 1,5 đến 3 tấn hiện được chia theo từng khoảng giá như sau:
|
STT |
Tải trọng xe nâng xăng - gas |
Giá xe cũ |
|
1 |
1,5 tấn |
90 - 200 triệu đồng |
|
2 |
2 tấn |
120 - 230 triệu đồng |
|
3 |
2,5 tấn |
150 - 250 triệu đồng |
|
4 |
3 tấn |
180 - 300 triệu đồng |
Xe nâng xăng - gas KOMATSU giá tốt, chất lượng cao
Xe nâng điện đứng lái KOMATSU
Xe nâng KOMATSU loại điện đứng lái phù hợp với kho hàng cần thiết bị nhỏ gọn, khả năng xoay trở tốt và nâng hàng lên kệ ở nhiều độ cao khác nhau. Tại Xe Nâng Hiếu Khuê, các model hiện có tập trung ở tải trọng khoảng 900 kg đến 1,5 tấn, chiều cao nâng từ 3.000 đến 4.000 mm, với nhiều đời xe khác nhau.
|
Model |
Sức nâng |
Chiều cao nâng |
Năm sản xuất |
|
FB14RL-15 |
1,4 tấn |
4.000 mm |
Năm 2019 |
|
FB15RL-15 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Năm 2015 |
|
FB13RS-14 |
1,3 tấn |
3.000 mm |
Năm 2011 |
|
FB15RL-15 |
1,5 tấn |
4.000 mm |
Năm 2013 |
|
FB15RL-15 |
1,5 tấn |
3.700 mm |
Năm 2015 |
|
FB15RS-15 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Năm 2014 |
|
FB14RL-15 |
1,4 tấn |
3.000 mm |
Năm 2019 |
|
FB09RS-15 |
900 kg |
4.000 mm |
Năm 2016 |
|
FB15RL-15 |
1,5 tấn |
4.000 mm |
Năm 2014 |
|
FB10RW-15 |
1 tấn |
3.000 mm |
Năm 2014 |
Giá xe nâng điện đứng lái KOMATSU cũ được phân theo tải trọng và có sự chênh lệch tùy đời xe, tình trạng bình điện, chiều cao nâng cũng như cấu hình đi kèm.
|
STT |
Tải trọng |
Giá xe cũ |
|
1 |
1 tấn |
80 - 120 triệu đồng |
|
2 |
1,3 - 1,5 tấn |
100 - 200 triệu đồng |
|
3 |
1,8 - 2 tấn |
130 - 250 triệu đồng |
|
4 |
2,5 tấn |
150 - 300 triệu đồng |
Xe nâng điện đứng lái KOMATSU chính hãng, giá tốt trên thị trường
Xe nâng điện ngồi lái KOMATSU
Xe nâng điện ngồi lái KOMATSU phù hợp với kho xưởng cần thiết bị vận hành êm, ổn định và thuận tiện cho tài xế khi làm việc trong thời gian dài. Các model xe nâng KOMATSU tại Xe Nâng Hiếu Khuê có tải trọng từ khoảng 900 kg đến 2,5 tấn, chiều cao nâng từ 3.000 đến 6.000 mm, trong đó một số xe được nâng cấp hoặc gắn pin mới.
|
Model |
Sức nâng |
Chiều cao nâng |
Năm sản xuất |
|
FB18-12 |
1,75 tấn |
3.000 mm |
Năm 2009 |
|
FB09M-12 |
900 kg |
3.000 mm |
Năm 2017 |
|
FB25-12 |
2,5 tấn |
6.000 mm |
Năm 2019 |
|
FE25-1 |
2,5 tấn |
4.300 mm |
Năm 2015 |
|
FB13M-12 |
1,3 tấn |
3.000 mm |
Năm 2016 |
|
FB15-12 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Năm 2020 |
|
FB18-12 |
1,75 tấn |
3.000 mm |
Năm 2015 |
|
FB15-12 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Năm 2021 |
|
FB25-12 |
2,5 tấn |
4.000 mm |
Năm 2017 |
|
FB15-12 |
1,5 tấn |
3.000 mm |
Năm 2021 |
Xe nâng điện ngồi lái KOMATSU có mức giá khá rộng do khác biệt về tải trọng, đời xe, chiều cao nâng và tình trạng bình điện.
|
STT |
Tải trọng |
Giá xe cũ |
|
1 |
1 tấn |
80 - 150 triệu đồng |
|
2 |
1,5 tấn |
100 - 220 triệu đồng |
|
3 |
2 tấn |
150 - 250 triệu đồng |
|
4 |
2,5 tấn |
150 - 350 triệu đồng |
|
5 |
3 tấn |
200 - 400 triệu đồng |
Xe nâng điện ngồi lái KOMATSU giá thành tốt
Kết luận
Xe nâng KOMATSU phù hợp với doanh nghiệp cần thiết bị có khả năng làm việc ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau. Trước khi lựa chọn, cần xác định rõ tải trọng hàng hóa, tần suất vận hành, mặt bằng và chi phí bảo dưỡng dự kiến. Liên hệ Xe Nâng Hiếu Khuê qua hotline 0905.700.499 - 0983.446.248 hoặc [email protected] để được tư vấn dòng xe KOMATSU phù hợp và nhận báo giá theo nhu cầu.
###
